Thông tin truy cập
 
Số lượt truy cập : 140227
Khách trực tuyến : 7543
Thành viên trực tuyến : 10
 
Quận Kiến An thông báo điểm xét tuyển viên chức giáo dục và đào tạo
31/08/2018 - 16:30

Hội đồng tuyển dụng viên chức giáo dục và đào tạo quận Kiến An đã tổ chức kiểm tra, sát hạch trong các ngày từ 23/8/2018 đến hết ngày 25/8/2018, đến nay đã có kết các điểm: điểm kết quả học tập, điểm thi tốt nghiệp và điểm kiểm tra, sát hạch của người dự tuyển. Ủy ban nhân dân quận Kiến An thông báo kết quả điểm của người dự tuyển viên chức giáo dục, cụ thể như sau:

I. DANH SÁCH KẾT QUẢ ĐIỂM THÍ SINH DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẬC MẦM NON

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN

Ngày tháng năm sinh

Trình độ
 chuyên môn đào tạo

Điểm xét tuyển

Ghi chú

 

Điểm
 học tập

Điểm thi tốt nghiệp

Điểm thực hành

Điểm thực hành
 (hệ số 2)

Tổng số điểm xét tuyển

 

A

B

 

1

2

3

4

5

6=5*2

7=3+4+6

8

 

1

Nguyễn Hương Mai

Anh

25/03/1993

Cao đẳng giáo dục mầm non

71.46

85.00

95.00

190

346.46

 

 

2

Bùi Thị Vân

Anh

21/06/1995

Đại học giáo dục mầm non

73.82

72.37

62.50

125

271.19

 

 

3

Lê Thị

Chiêm

07/12/1991

Đại học giáo dục mầm non

63.79

70.00

69.00

138

271.79

 

 

4

Vũ Thị

Giang

09/01/1993

Trung cấp giáo dục mầm non

78.64

88.33

75.00

150

316.97

 

 

5

Trần Thị Thu

Giang

10/10/1995

Cao đẳng giáo dục mầm non

72.16

80.00

79.50

159

311.16

 

 

6

Lương Thị Hương

Giang

22/12/1995

Trung cấp giáo dục mầm non

81.35

86.67

 

0

168.02

Bỏ thi

 

7

Phan Thị Thu

07/12/1991

Đại học sư phạm mầm non

80.88

80.00

90.50

181

341.88

 

 

8

Hoàng Thị Hồng

Hải

22/03/1993

Đại học giáo dục mầm non

68.92

68.92

85.00

170

307.84

 

 

9

Đỗ Thị

Hằng

28/05/1991

Trung cấp giáo dục mầm non

79.54

80.00

71.00

142

301.54

 

 

10

Hoàng Minh

Hằng

22/08/1992

Đại học giáo dục mầm non

73.62

73.62

 

0

147.24

Bỏ thi

 

11

Nguyễn Thị Thu

Hiền

10/07/1983

Đại học giáo dục mầm non

80.27

85.34

75.00

150

315.61

 

 

12

Đỗ Thị

Hồng

25/08/1991

Trung cấp giáo dục mầm non

77.42

88.33

80.00

160

325.75

 

 

13

Vũ Thị

Hương

03/07/1990

Đại học sư phạm mầm non

67.19

90.00

79.00

158

315.19

 

 

14

Nguyễn Thị Thanh

Loan

12/06/1990

Trung cấp giáo dục mầm non

69.92

83.33

76.00

152

305.25

 

 

15

Dương Thị Hương

Ly

20/09/1995

Trung cấp giáo dục mầm non

81.20

83.33

 

0

164.53

Bỏ thi

 

16

Phạm Thị

Ngân

16/12/1978

Đại học giáo dục mầm non

74.57

83.00

83.00

166

323.57

 

 

17

Trần Thị Bích

Ngọc

02/07/1987

Trung cấp giáo dục mầm non

77.31

88.33

77.50

155

320.64

 

 

18

Nguyễn Thị Minh

Phương

20/09/1994

Đại học giáo dục mầm non

72.81

72.81

74.50

149

294.62

 

 

19

Phan Thị Thanh

Quyên

09/12/1994

Trung cấp giáo dục mầm non

71.88

83.33

93.50

187

342.21

 

 

20

Lê Thị Như

Quỳnh

03/10/1989

Đại học sư phạm mầm non

69.30

90.00

73.00

146

305.30

 

 

21

Nguyễn Thị Phương

Thảo

10/08/1995

Cao đẳng giáo dục mầm non

65.84

65.84

89.50

179

310.68

 

 

22

Bùi Thị

Thoa

02/11/1993

Đại học giáo dục mầm non

73.21

73.21

92.50

185

331.42

 

 

23

Vũ Thị Kim

Thoa

08/03/1989

Đại học giáo dục mầm non

74.41

82.00

81.00

162

318.41

 

 

24

Bùi Thị

Thùy

25/04/1982

Cao đẳng giáo dục mầm non

69.15

70.00

91.00

182

321.15

 

 

25

Vũ Thị Huyền

Trang

09/10/1986

Đại học giáo dục mầm non

76.40

81.64

86.00

172

330.04

 

 

26

Trần Thị Huyền

Trang

27/11/1989

Trung cấp giáo dục mầm non

70.10

60.00

76.50

153

283.10

 

 

27

Đỗ Thu

Trang

26/03/1990

Cao đẳng giáo dục mầm non

71.46

80.00

 

0

151.46

Bỏ thi

 

28

Trần Thị Quỳnh

Vân

08/08/1994

Trung cấp giáo dục mầm non

80.00

86.67

 

0

166.67

Bỏ thi

 

29

Nguyễn Thị

Yên

03/06/1983

Đại học SP GD mầm non

71.02

95.00

73.00

146

312.02

 

 

30

Vũ Thị

Yên

10/07/1991

Đại học giáo dục mầm non

71.36

86.00

70.50

141

298.36