Thông tin truy cập
 
Số lượt truy cập : 154533
Khách trực tuyến : 4944
Thành viên trực tuyến : 23
 
Quyết định 286/QĐ-STNMT ngày 26/11/2015 của Sở Tài nguyên và Môi trường Về việc Công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
02/12/2015 - 10:35

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Số: 286/QĐ-STNMT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Hải Phòng,  ngày 26 tháng 11 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008

 

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ các Quyết định: số 1997/QĐ-UB ngày 25/8/2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường; số 1117/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hải Phòng;

Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;

Theo đề nghị của Thường trực Ban chỉ đạo áp dụng HTQLCL theo TCVN ISO 9001:2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại Sở tài nguyên và Môi trường phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với các lĩnh vực hoạt động trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Sở, Trưởng phòng/Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Sở và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- UBND TP (để b/c);

- Sở KH&CN;

- Lưu: VT.

GIÁM ĐỐC

 

(Đã ký)

 

Phạm Quốc Ka

 


PHỤ LỤC

CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

ĐƯỢC CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2008

(Ban hành kèm theo Quyết định số 286/QĐ-STN&MT ngày 26/11/2015

của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường).

 

STT

TÊN TÀI LIỆU

KÝ HIỆU

Điều khoản TCVN ISO 9001:2008

Số TTHC tương ứng

A. Các tài liệu chung

 

 

 

1

Sổ tay chất lượng (bao gồm cả chính sách chất lượng, mục tiêu chất lượng)

STCL

4.2.2

 

2

Quy trình kiểm soát tài liệu

QT-01

4.2.3

 

3

Quy trình kiểm soát hồ sơ

QT-02

4.2.4

 

4

Quy trình đánh giá chất lượng nội bộ

QT-03

8.2.2

 

5

Quy trình kiểm soát sự không phù hợp và khắc phục, phòng ngừa

QT-04

8.3; 8.5.2; 8.5.3

 

B. Các quy trình xử lý công việc

 

 

 

 

I. Lĩnh vực thanh tra

 

 

 

6

Quy trình giải quyết khiếu nại lần đầu

QT-05

7.2; 7.5

01

7

Quy trình giải quyết khiếu nại lần hai

QT-06

7.2; 7.5

01

8

Quy trình giải quyết tố cáo

QT-07

7.2; 7.5

01

9

Quy trình tiếp nhận và xử lý đơn thư

QT-08

7.2; 7.5

 

10

Quy trình tiếp công dân

QT-09

7.2; 7.5

 

11

Quy trình thanh tra, kiểm tra các hoạt động về tài nguyên và môi trường

QT-10

7.2; 7.5

 

 

II. Lĩnh vực khoáng sản

 

 

 

12

Quy trình cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

QT-11

7.2; 7.5

01

13

Quy trình chuyển nhượng Giấy phép thăm dò khoáng sản

QT-12

7.2; 7.5

01

14

Quy trình gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

QT-13

7.2; 7.5

01

15

Quy trình thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng trong báo cáo thăm dò khoáng sản

QT-14

7.2; 7.5

01

16

Quy trình trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản

QT-15

7.2; 7.5

01

17

Quy trình cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

QT-16

7.2; 7.5

01

18

Quy trình chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

QT-17

7.2; 7.5

01

19

Quy trình gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

QT-18

7.2; 7.5

01

20

Quy trình trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc một phần diện tích khai thác khoáng sản

QT-19

7.2; 7.5

01

21

Quy trình thẩm định và phê duyệt đề án đóng cửa mỏ

QT-20

7.2; 7.5

01

22

Quy trình nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và đóng cửa mỏ khoáng sản

QT-21

7.2; 7.5

01

23

Quy trình đấu giá quyền khai thác khoáng sản

QT-22

7.2; 7.5

01

24

Quy trình tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

QT-23

7.2; 7.5

    01

 

III. Lĩnh vực bản đồ - địa chính

 

 

 

25

Quy trình thẩm định sản phẩm bản đồ

QT-24

7.2; 7.5

  04

26

Quy trình thẩm định hồ sơ phục vụ cấp giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ

QT-25

7.2; 7.5

  01

 

IV. Lĩnh vực tài nguyên nước

 

 

 

27

Quy trình cấp phép thăm dò nước dưới đất

QT-26

7.2; 7.5

01

28

Quy trình gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất

QT-27

7.2; 7.5

01

29

Quy trình cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

QT-28

7.2; 7.5

01

30

Quy trình gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

QT-29

7.2; 7.5

01

31

Quy trình cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt

QT-30

7.2; 7.5

01

32

Quy trình gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

QT-31

7.2; 7.5

01

33

Quy trình cấp giấy phép xả thải vào nguồn nước

QT-32

7.2; 7.5

01

34

Quy trình gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả thải vào nguồn nước

QT-33

7.2; 7.5

01

35

Quy trình cấp lại giấy phép tài nguyên nước

QT-34

7.2; 7.5

01

36

Quy trình cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

QT-35

7.2; 7.5

01

37

Quy trình gia hạn/điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa

QT-36

7.2; 7.5

01

38

Quy trình cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

QT-37

7.2; 7.5

01

 

V. Lĩnh vực đăng ký đất đai

 

 

 

39

Quy trình bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

QT-38

7.2; 7.5

01

40

Quy trình gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

QT-39

7.2; 7.5

01

41

Quy trình đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

QT-40

7.2; 7.5

01

42

Quy trình đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

QT-41

7.2; 7.5

01

43

Quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

QT-42

7.2; 7.5

01

44

Quy trình đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

QT-43

7.2; 7.5

01

45

Quy trình đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận.

QT-44

7.2; 7.5

01

46

Quy trình đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

QT-45

7.2; 7.5

01

47

Quy trình đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

QT-46

7.2; 7.5

01

48

Quy trình đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện Quy trình chuyển quyền theo quy định

QT-47

7.2; 7.5

01

49

Quy trình đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

QT-48

7.2; 7.5

01

50

Quy trình xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

QT-49

7.2; 7.5

01

51

Quy trình đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất

QT-50

7.2; 7.5

01

52

Quy trình đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

QT-51

7.2; 7.5

01

53

Quy trình đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

QT-52

7.2; 7.5

01

54

Quy trình đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

QT-53

7.2; 7.5

01

55

Quy trình xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

QT-54

7.2; 7.5

01

56

Quy trình tách thửa hoặc hợp thửa đất

QT-55

7.2; 7.5

01

57

Quy trình cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

QT-56

7.2; 7.5

01

58

Quy trình chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

QT-57

7.2; 7.5

01

59

Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

QT-58

7.2; 7.5

01

60

Quy trình đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

QT-59

7.2; 7.5

01

61

Quy trình thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

QT-60

7.2; 7.5

01

62

Quy trình đăng ký thế chấp QSD đất, tài sản gắn liền với đất

QT-61

7.2; 7.5

01

63

Quy trình đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký

QT-62

7.2; 7.5

01

64

Quy trình xóa đăng ký thế chấp QSD đất, tài sản gắn liền với đất

QT-63

7.2; 7.5

01

65

Quy trình đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp.

QT-64

7.2; 7.5

01

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

 

 

 


BẢN CÔNG BỐ

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

 

Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại Sở Tài nguyên và Môi trường

phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008

(Theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 286/QĐ-STNMT ngày 26/11/2015

của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường)

 

Bản công bố này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

   

 

Hải Phòng, ngày 26 tháng 11 năm 2015

GIÁM ĐỐC

 

(Đã ký)

  

Phạm Quốc Ka

 

 


  Gửi tin phản hồi Gửi Email In bài viết
Ý kiến bạn đọc gửi
Tin tức này chưa có ý kiến nào

 

Tin mới
Lịch sử hình thành Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hải Phòng
Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại Sở Tài nguyên và Môi trường phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước của "Công ty TNHH Liên doanh Du lịch quốc tế Đồ Sơn"
Quyết định phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với Nhà máy nước sạch giai đoạn 2, công suất 10.000m3/ngày đêm của Công ty TNHH VSIP Hải Phòng
Thông báo về việc đăng tải danh mục tài liệu phần thi Kiến thức chung và danh mục tài liệu môn chuyên ngành kỳ thi tuyển, xét tuyển theo chỉ tiêu biên chế giao năm 2019
Lịch làm việc của lãnh đạo Sở từ ngày 07/10/2019 đến ngày 12/10/2019
Lịch làm việc của lãnh đạo Sở từ ngày 30/9/2019 đến 05/10/2019
Lịch làm việc của lãnh đạo Sở từ ngày 23/9/2019 đến ngày 28/9/2019
Thông báo việc thực hiện báo cáo xả nước thải vào nguồn nước của Công ty TNHH Nam Hoa
Lịch tiếp công dân quý IV
Tổ chức các hoạt động hưởng ứng Chiến dịch làm cho Thế giới sạch hơn năm 2019 trên địa bàn thành phố
Công văn số 4020/UBND-NC ngày 05/7/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc rà soát, chấn chỉnh, xử lý nghiêm các hành vi tiêu cực, tham nhũng trong các cơ quan, đơn vị có chức năng phòng, chống tham nhũng
Công văn số 2576/STNMT-TTr ngày 04/7/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc tăng cường các biện pháp phòng ngừa tiêu cực, tham nhũng trong hoạt động công vụ
Công văn số 3629/UBND-NC ngày 20/6/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc tăng cường các biện pháp phòng ngừa tiêu cực, tham nhũng trong hoạt động công vụ
Thông báo việc thực hiện báo cáo hiện trạng khai thác nước mặt của các nhà máy nước thuộc công ty cổ phần cấp nước Hải Phòng