Tin mới
Thứ hai, ngày 16 tháng 12 năm 2019
Quản lý sạt lở
Quản lý tàu, thuyền
Phòng chống ngập úng
Bão, áp thất nhiệt đới
Lũ, lụt, triều cường
Động đất, sóng thần
Các lĩnh vực thiên tai khác
Đê điều
Phòng chống lụt bão
Tìm kiếm, cứu nạn
Động đất, sóng thần
Ứng cứu sự cố tràn dầu
Quyết định thành lập
Cơ cấu tổ chức
Công tác phòng chống lụt bão
Trang chủ
Giới thiệu
Phòng chống thiên tai
Phổ biến kiến thức
Văn bản pháp luật
Liên hệ
Liên kết website
   
Thông tin truy cập
 
Đang tải dữ liệu...
 
MỨC BÁO ĐỘNG THỦY VĂN CÁC TRẠM CHÍNH TRÊN TOÀN QUỐC
11/08/2013 - 17:31
 

TT

Tên sông

Trạm thuỷ văn

Mực nước tương ứng với các
cấp báo động (m)

I

II

III

I

Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Tây Bắc

1

Đà

Mường Tè

285,0

287,5

290,0

2

Đà

Lai Châu (Mường Lay)

177,0

180,5

184,0

3

Đà

Hoà Bình

21,0

22,0

23,0

4

Đà

Quỳnh Nhai

142,5

144,5

146,5

5

Nậm Rốm

Mường Thanh

480,0

481,0

482,0

6

Nậm Pàn

Hát Lót

511,5

512,5

513,5

II

Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Việt Bắc

1

Thao

Lào Cai

80,0

82,0

83,5

2

Thao

Yên Bái

30,0

31,0

32,0

3

Thao

Phú Thọ

17,5

18,2

19,0

4

Hà Giang

99,0

101,0

103,0

5

Tuyên Quang

22,0

24,0

26,0

6

Vụ Quang

18,3

19,5

20,5

7

Việt Trì

13,7

14,9

15,9

8

Cầu

Bắc Cạn

132,0

133,0

134,0

9

Cầu

Gia Bảy

25,0

26,0

27,0

10

Chảy

Long Phúc ( Bảo Yên)

71,0

73,0

75,0

III

Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Đông bắc

1

Luộc

Chanh Chử

2,5

3,0

3,5

2

Văn Úc

Trung Trang

2,0

2,3

2,6

3

Cầu

Đáp Cầu

4,3

5,3

6,3

4

Thương

Phủ Lạng Thương

4,3

5,3

6,3

5

Lục Nam

Lục Nam

4,3

5,3

6,3

6

Đuống

Bến Hồ

6,8

7,5

8,4

7

Kỳ Cùng

Lạng Sơn

252,0

255,0

256,5

8

Giang

Bằng Giang

180,5

181,5

182,5

IV

Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực đồng bằng Bắc Bộ

1

Hồng

Hà nội

9,5

10,5

11,5

2

Tiến Đức

4,8

5,6

6,3

3

Hưng Yên

5,5

6,3

7,0

4

Sơn Tây

12,4

13,4

14,4

5

Thái Bình

Phả Lại

4,0

5,0

6,0

6

Luộc

Triều Dương

4,9

5,4

6,1

7

Đáy

Ninh Bình

2,5

3,0

3,5

8

Ba Thá

5,0

6,0

7,0

9

Phủ Lý

2,9

3,5

4,1

10

Đào

Nam Định

3,2

3,8

4,3

11

Ninh Cơ

Phú Lễ

2,0

2,3

2,5

12

Hoàng Long

Bến Đế

3,0

3,5

4,0

13

Gùa

Bá Nha

2,0

2,4

2,7

14

Kinh Môn

An Phụ

2,2

2,6

2,9

V

Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Bắc Trung Bộ

1

Lý Nhân

9,5

11,0

12,0

2

Giàng

4,0

5,5

6,5

3

Chu

Bái Thượng

15,0

16,5

18,0

4

Chu

Xuân Khánh

9,0

10,4

12,0

5

Bưởi

Kim Tân

10,0

11,0

12,0

6

Yên

Chuối

2,0

2,8

3,5

7

Cả

Nam Đàn

5,4

6,9

7,9

8

Cả

Đô Lương

14,5

16,5

18,0

9

Cả

Dừa

20,5

22,5

24,5

10

La

Linh Cảm

4,5

5,5

6,5

11

Ngàn Phố

Sơn Diệm

10,0

11,5

13,0

12

Ngàn Sâu

Hoà Duyệt

7,5

9,0

10,5

VI

Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Trung Trung Bộ

1

Gianh

Mai Hoá

3,0

5,0

6,5

2

Kiến Giang

Lệ Thuỷ

1,2

2,2

2,7

3

Bồ

Phú Ốc

1,5

3,0

4,5

4

Hiếu

Đông Hà

1,5

3,0

4,0

5

Thạch Hãn

Thạch Hãn

2,5

4,0

5,5

6

Hương

Huế (Kim Long)

1,0

2,0

3,5

7

Vu Gia

Ái Nghĩa

6,5

8,0

9,0

8

Hàn

Cẩm Lệ

1,0

1,8

2,5

9

Thu Bồn

Câu Lâu

2,0

3,0

4,0

10

Thu Bồn

Hội An

1,0

1,5

2,0

11

Tam Kỳ

Tam Kỳ

1,7

2,2

2,7

12

Trà Khúc

Trà Khúc

3,5

5,0

6,5

VII

Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Nam Trung Bộ

1

Lại Giang

Bồng Sơn

6,0

7,0

8,0

2

Kôn

Bình Tường

21,5

23,0

24,5

3

Kôn

Tân An(Thạnh Hoà)

6,0

7,0

8,0

4

Kỳ Lộ

Hà Bằng

7,5

8,5

9,5

5

Ba

Củng Sơn

29,5

32,0

34,5

6

Đà Rằng

Tuy Hoà (Phú Lâm)

1,7

2,7

3,7

7

Dinh Ninh Hoà

Ninh Hoà

4,0

4,8

5,5

8

Cái Nha Trang

Đồng Trăng

8,0

9,5

11,0

9

Cái Phan Rang

Tân Mỹ

36,0

37,0

38,0

10

Cái Phan Rang

Phan Rang

2,5

3,5

4,5

11

Luỹ

Sông Luỹ

26,0

27,0

28,0

12

Cà Ty

Phan Thiết

1,0

1,5

2,0

13

La Ngà

Tà Pao

119,0

120,0

121,0

VIII

Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Tây Nguyên

1

Pô Kô

Đắk Mốt

584,5

585,5

586,5

2

Pô Kô

Đắk Tô

577,0

578,0

579,0

3

ĐắkBla

Kon Plông

592,0

593,0

594,0

4

ĐắkBla

Kon Tum

518,0

519,5

520,5

5

Ayun

PơMơRê

676,0

677,5

679,0

6

Ba

An Khê

404,5

405,5

406,5

7

Ba

AyunPa

153,0

154,5

156,0

8

KrôngBuk

Cầu 42

454,5

455,5

456,5

9

Krôngnô

Đức Xuyên

427,5

429,5

431,5

10

KôngAna

Giang Sơn

421,0

423,0

425,0

11

EaKRông

Cầu 14

300,5

301,5

302,5

12

Xrêpốc

Bản Đôn

171,0

173,0

175,0

13

Đắk Nông

Đắk Nông

588,5

589,5

590,5

14

La Ngà

Đại Nga

739,0

739,5

740,0

15

Cam Ly

Thanh Bình

831,0

832,0

833,0

16

Đa Nhim

Đại Ninh

828,5

830,0

831,5

IX

Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Nam Bộ

1

Tiền

Tân Châu

3,5

4,0

4,5

2

Tiền

Mỹ Thuận

1,6

1,7

1,8

3

Tiền

Mỹ Tho

1,4

1,5

1,6

4

Tiền

Cao Lãnh

1,9

2,1

2,3

5

Hậu

Châu Đốc

3,0

3,5

4,0

6

Hậu

Cần Thơ

1,7

1,8

1,9

7

Hậu

Long Xuyên

1,9

2,2

2,5

8

Sài Gòn

Phú An

1,3

1,4

1,5

9

Sài Gòn

Dầu Tiếng

2,6

3,6

4,6

10

Sài Gòn

Thủ Dầu Một

1,1

1,2

1,3

11

Đồng Nai

Tà Lài

112,5

113,0

113,5

12

Đồng Nai

Biên Hoà

1,6

1,8

2,0

13

Phước Hoà

29,0

30,0

31,0

14

La Ngà

Phú Hiệp

104,5

105,5

106,5

15

Bến Đá

Cần Đăng

10,0

11,0

12,0

16

Vàm Cỏ Đông

Gò Dầu Hạ

1,3

1,5

1,7

17

Rạch Tây Ninh

Tây Ninh

2,0

2,2

2,5

18

Vàm Cỏ Tây

Mộc Hoá

1,2

1,8

2,4

19

Vàm Cỏ Tây

Tân An

1,2

1,4

1,6

20

Rạch Ba Càng

Ba Càng

1,4

1,5

1,6

21

Rạch Cái Cối

Phú Đức

1,4

1,5

1,6

22

Rạch Ngã Chánh

Nhà Đài

1,5

1,6

1,7

23

Kênh Phước Xuyên

Trường Xuân

1,5

2,0

2,5

24

Rạch Ông Chưởng

Chợ Mới

2,0

2,5

3,0

25

Kênh Vĩnh Tế

Xuân Tô

3,0

3,5

4,0

26

Kênh 13

Trí Tôn

2,0

2,4

2,8

27

Kênh Cái Sắn

Tân Hiệp

1,0

1,3

1,6

28

Cái Côn

Phụng Hiệp

1,1

1,2

1,3

29

Gành Hào

Cà Mau

1,0

1,1

1,2

30

Gành Hào

Gành Hào

1,6

1,8

2,0

  Gửi tin phản hồi Gửi Email In bài viết
Ý kiến bạn đọc gửi
Tin tức này chưa có ý kiến nào
Các tin đã đưa