Hải Phòng, ngày 15 tháng 11 năm 2018

Căn cứ Quyết định số 1207 /QĐ-UBND ngày 20/9/2018 – Ủy ban nhân dân quận Kiến An thông báo kết quả trúng tuyển viên chức giáo dục và đào tạo.

Các thí sinh trúng tuyển viên chức có thời gian công tác đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với công việc chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng, đề nghị nộp bản ghi quá trình đóng bảo hiểm xã hội tính đến hết tháng 9/2018 về Ủy ban nhân dân quận (qua phòng Nội vụ) để làm căn cứ xếp lương.

* Thời gian nộp: từ ngày 20/9/2018 đến hết ngày 29/9/2018.

* Kết quả trung tuyển:

1. Bậc mầm non (Vị trí giáo viên: 04 người)

STT

HỌ VÀ TÊN

Ngày tháng năm sinh

Trình độ



 chuyên môn đào tạo

Điểm xét tuyển

Điểm



 học tập

Điểm thi tốt nghiệp

Điểm thực hành

Điểm thực hành



 (hệ số 2)

Tổng điểm tuyển dụng

A

B

 

1

2

3

4

5

6=5*2

7=3+4+6

1

Nguyễn Hương Mai

Anh

25/03/1993

Cao đẳng giáo dục mầm non

71,46

85,00

95,00

190

346,46

2

Phan Thị Thanh

Quyên

09/12/1994

Trung cấp giáo dục mầm non

71,88

83,33

93,50

187

342,21

3

Phan Thị Thu

07/12/1991

Đại học sư phạm mầm non

80,88

80,00

90,50

181

341,88

4

Bùi Thị

Thoa

02/11/1993

Đại học giáo dục mầm non

73,21

73,21

92,50

185

331,42

 

2. Bậc tiểu học (Vị trí giáo viên: Văn hóa: 25 người, Ngoại ngữ: 03 người; Vị trí giáo viên Tổng phụ trách: 02 người)

STT

HỌ VÀ TÊN

Ngày, tháng, năm sinh

Trình độ



 chuyên môn đào tạo

Điểm xét tuyển

Nam

Nữ

Điểm



 học tập

Điểm thi tốt nghiệp

Điểm thực hành

Điểm thực hành



 (hệ số 2)

Tổng điểm



tuyển dụng

A

B

 

1

2

3

4

5

6

7=6*2

8=4+5+7

I

Giáo viên Văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Thị

Hương

 

06/12/1985

Đại học giáo dục tiểu học

76,67

100,00

91,50

183,00

359,67

2

Đỗ Thị

Phương

 

25/07/1990

Cao đẳng giáo dục tiểu học

79,67

79,67

96,00

192,00

351,34

3

Vũ Diệu

Hương

 

16/08/1993

Đại học giáo dục tiểu học

83,10

83,10

90,50

181,00

347,20

4

Nguyễn Thị Thu

 

15/10/1992

Đại học giáo dục tiểu học

77,33

83,25

93,00

186,00

346,58

5

Nguyễn Thị Minh

Huệ

 

31/12/1990

Đại học giáo dục tiểu học

73,75

85,00

92,50

185,00

343,75

6

Phạm Thị

Thùy

 

15/03/1984

Đại học giáo dục tiểu học

84,96

84,96

86,00

172,00

341,92

7

Phạm Thị Thu

Thủy

 

19/02/1989

Cao đẳng giáo dục tiểu học

79,69

79,69

90,50

181,00

340,38

8

Lương Thị

Thu

 

03/02/1990

Đại học giáo dục tiểu học

80,18

90,00

85,00

170,00

340,18

9

Phạm Thị

Ngọc

 

04/07/1994

Đại học giáo dục tiểu học

83,75

83,75

86,00

172,00

339,50

10

Phạm Thị

Hằng

 

25/06/1983

Đại học giáo dục tiểu học

77,92

77,92

90,50

181,00

336,84

11

Chu Thị

Huyền

 

14/10/1991

Đại học giáo dục tiểu học

77,88

77,88

90,50

181,00

336,76

12

Nguyễn Thị Diệu

Thúy

 

12/10/1991

Cao đẳng giáo dục tiểu học

81,07

81,07

86,00

172,00

334,14

13

Nguyễn Thị

 

15/01/1988

Đại học SP tiểu học

71,93

80,00

90,00

180,00

331,93

14

Trần Thị

Duyên

 

31/05/1991

Cao đẳng SP tiểu học

73,73

76,00

90,50

181,00

330,73

15

Phạm Thị

Minh

 

18/09/1995

Đại học giáo dục tiểu học

75,26

75,26

90,00

180,00

330,52

16

Bùi Thị

Hạnh

 

14/04/1988

Đại học giáo dục tiểu học

78,42

78,42

86,00

172,00

328,84

17

Nguyễn Thu

Hương

 

22/01/1995

Đại học giáo dục tiểu học

73,89

73,89

90,50

181,00

328,78

18

Lương Thu

Trang

 

08/11/1982

Đại học giáo dục tiểu học

78,88

78,88

85,50

171,00

328,76

19

Đào Thị

Thúy

 

11/07/1982

Cao đẳng SP tiểu học

70,91

76,00

90,50

181,00

327,91

20

Nguyễn Thị Mai

Anh

 

26/09/1994

Đại học giáo dục tiểu học

70,93

70,93

92,00

184,00

325,86

21

Trần Thị Mai

Chi

 

09/01/1995

Đại học giáo dục tiểu học

71,93

71,93

90,50

181,00

324,86

22

Bùi Thị

Tâm

 

26/01/1994

Đại học giáo dục tiểu học

76,39

76,39

85,50

171,00

323,78

23

Tô Thị Ly

Xiên

 

02/01/1988

Cao đẳng SP tiểu học

74,41

80,00

84,50

169,00

323,41

24

Lò Thị

Tuyết

 

24/04/1993

Đại học giáo dục tiểu học

67,15

72,60

91,00

182,00

321,75

25

Lê Minh

Hậu

05/10/1995

 

Đại học giáo dục tiểu học

69,98

69,98

90,50

181,00

320,96

II

Giáo viên Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phạm Thị Phương

Thúy

 

14/02/1977

Thạc sĩ ngành tiếng Anh

76,36

76,36

89,50

179,00

331,72

2

Bùi Mai

Hương

 

27/12/1993

Đại học tiếng Anh

75,25

68,50

90,25

180,50

324,25

3

Trần Thị Huyền

Trang

 

27/03/1986

Đại học ngôn ngữ Anh

64,90

70,00

90,25

180,50

315,40

III

Giáo viên Tổng phụ trách

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đào Thị

 

30/12/1980

Đại học giáo dục tiểu học

88,71

88,71

67,00

134,00

311,42

2

Nguyễn Kim

Oanh

 

31/07/1991

Đại học giáo dục tiểu học

77,29

77,29

63,00

126,00

280,58

 

3. Bậc trung học cơ sở (Vị trí giáo viên Toán học: 04 người, Ngữ văn: 02 người, Sinh học: 02 người, Công nghệ: 01 người, Thể dục: 03 người, Tổng phụ trách: 02 người)

STT

HỌ VÀ TÊN

Ngày, tháng, năm sinh

Trình độ



 chuyên môn đào tạo

Điểm xét tuyển

Nam

Nữ

Điểm



 học tập

Điểm thi tốt nghiệp

Điểm thực hành

Điểm thực hành



 (hệ số 2)

Tổng điểm tuyển dụng

A

B

1

2

3

4

5

6

7=6*2

8=4+5+7

I

Giáo viên Toán

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trần Thị Thu

Thủy

 

25/01/1989

Đại học SP Toán - Hóa

76,84

100,00

89,00

178,00

354,84

2

Trịnh Ngân

 

28/07/1994

Đại học SP Toán học

73,10

73,10

95,00

190,00

336,20

3

Phạm Thị

Huyền

 

18/01/1993

Đại học SP Toán học

75,14

75,14

90,00

180,00

330,28

4

Bùi Thị Minh

Hằng

 

06/07/1993

Đại học SP Toán học

64,82

64,82

95,50

191,00

320,64

II

Giáo viên Ngữ văn

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Thị

Hoa

 

07/01/1985

Đại học SP Ngữ văn

68,90

82,50

93,50

187,00

338,40

2

Lại Thị Ngọc

Minh

 

21/10/1994

Đại học SP Ngữ văn

73,33

73,33

92,00

184,00

330,66

IV

Giáo viên Sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàng Thị

Trang

 

12/10/1989

Cao đẳng SP Sinh- Địa

72,40

80,00

57,00

114,00

266,40

2

Bùi Thị Lan

Hương

 

04/08/1989

Đại học SP Sinh học

67,88

80,00

74,50

149,00

296,88

VI

Giáo viên Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trương Ngọc

Thảo

 

24/12/1992

Cao đẳng SP Vật lý-Kỹ thuật công nghiệp

67,26

67,26

76,50

153,00

287,52

VII

Giáo viên Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lê Thị

Yến

 

15/05/1988

Đại học sư phạm



Giáo dục thể chất

79,18

90,00

83,00

166,00

335,18

2

Đinh Doanh

Toàn

11/08/1994

 

Đại học sư phạm



Thể dục thể thao

78,38

78,38

84,00

168,00

324,76

3

Đỗ Đình

Thùy

16/03/1991

 

Đại học sư phạm



Thể dục thể thao

71,19

85,00

83,50

167,00

323,19

X

Giáo viên Tổng phụ trách

 

 

 

 

 

 

 

1

Lê Thị

Thùy

 

26/03/1986

Đại học SP Ngữ văn

72,58

80,00

97,00

194,00

346,58

2

Phan Thị

Luyện

 

15/09/1982

Đại học SP Âm nhạc

67,51

76,67

96,50

193,00

337,18